Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2012
lịch vạn niên ngày 9 tháng 10 năm 2012 lịch âm hôm nay 9/10/2012
Ngày Dương Lịch: 9-10-2012
Ngày Âm Lịch: 24-8-2012
Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Giấc mơ không phải là thứ bạn nhìn thấy khi ngủ, giấc mơ là những điều mà không cho phép bạn đi ngủ – Cristiano Ronaldo
Năm 2012
Năm Nhâm Thìn
Như vậy, ngày 9 tháng 10 năm 2012 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 24 tháng 8 năm 2012 âm lịch (ngày Quý Mão tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Thìn - năm con Rồng).



Đôi nét về năm Thìn
Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.ngày 9 tháng 10 năm 2012 ngày 9/10/2012 ngày tốt tháng 10 năm 2012 ngày hoàng đạo tháng 10
Xem ngày tốt xấu hôm nay 9/10/2012
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).
- Ngày Mão: Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Không Vong (Hung)
• Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.
Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.
• Trực: Phá (Nên làm các việc phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.)
• Nên làm: Phá dỡ, tiêu hủy.
• Kiêng cữ: Khởi công, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Nguyệt Đức: Tốt mọi việc - Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi - Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân - Minh Đường: Tốt khai trương |
| Sao xấu | - Cô Thần: Kỵ cưới hỏi - Quả Tú: Xấu hôn nhân - Địa Võng: Dễ vướng mắc - Tiểu Hao: Hao tài |
• Sao: Vĩ (Cát) - Vĩ Hỏa Hổ
• Nên làm: Xây cất, cưới gả, mở cửa, nhập học, thăng chức.
• Kiêng cữ: Đóng giường, đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, nhất là tại Dần đăng miếu.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý vinh hoa lộc mãn thân.
Chiêu tài tiến bảo đa lợi lộc,
Gia đạo hòa vinh vạn sự hưng.
Ngày Quý Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Ngọ – Tý – Dậu, hại Thìn.
Nạp âm: Quý Mão là ngày Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc).
Ngày Quý Mão, tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 24/8 âm là ngày mấy dương 2012
Ngày 24/8/2012 âm (Năm Nhâm Thìn) là Thứ Ba ngày 9/10/2012 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 24/8/2012 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 9/10/2012 dương lịch chính là ngày 24/8/2012 âm lịch.

- 9/10/2001: 23/8/2001 (Tân Tỵ).
- 9/10/2002: 4/9/2002 (Nhâm Ngọ).
- 9/10/2003: 14/9/2003 (Quý Mùi).
- 9/10/2004: 26/8/2004 (Giáp Thân).
- 9/10/2005: 7/9/2005 (Ất Dậu).
- 9/10/2006: 18/8/2006 (Bính Tuất).
- 9/10/2007: 29/8/2007 (Đinh Hợi).
- 9/10/2008: 11/9/2008 (Mậu Tý).
- 9/10/2009: 21/8/2009 (Kỷ Sửu).
- 9/10/2010: 2/9/2010 (Canh Dần).
- 9/10/2011: 13/9/2011 (Tân Mão).
- 9/10/2012: 24/8/2012 (Nhâm Thìn).
- 9/10/2013: 5/9/2013 (Quý Tỵ).
- 9/10/2014: 16/9/2014 (Giáp Ngọ).
- 9/10/2015: 27/8/2015 (Ất Mùi).
- 9/10/2016: 9/9/2016 (Bính Thân).
- 9/10/2017: 20/8/2017 (Đinh Dậu).
- 9/10/2018: 1/9/2018 (Mậu Tuất).
- 9/10/2019: 11/9/2019 (Kỷ Hợi).
- 9/10/2020: 23/8/2020 (Canh Tý).
- 9/10/2021: 4/9/2021 (Tân Sửu).
- 9/10/2022: 14/9/2022 (Nhâm Dần).