Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1865
lịch vạn niên ngày 9 tháng 8 năm 1865 lịch âm hôm nay 9/8/1865
Ngày Dương Lịch: 9-8-1865
Ngày Âm Lịch: 18-6-1865
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Muốn sống thanh thản, hãy coi rằng mọi người về cơ bản là tốt. Còn nếu chẳng may ai đó không tốt với bạn, hãy coi nó về cơ bản không phải là người – Lê Bích
Năm 1865
Năm Ất Sửu
Như vậy, ngày 9 tháng 8 năm 1865 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 18 tháng 6 năm 1865 âm lịch (ngày Tân Hợi tháng Quý Mùi năm Ất Sửu - năm con Trâu).



Đôi nét về năm Sửu
Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.ngày 9 tháng 8 năm 1865 ngày 9/8/1865 ngày tốt tháng 8 năm 1865 ngày hoàng đạo tháng 8
Xem ngày tốt xấu hôm nay 9/8/1865
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)
- Ngày Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương (Ngày Hợi không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt).
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
• Ngày: Xích Khẩu (Hung)
• Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
• Trực: Định (Tốt cho việc học hành, đắp đê.)
• Nên làm: Nhập học, làm bếp.
• Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa.
| Sao tốt | - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt chung - Thiên Đức: Tốt chung - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Nguyệt Phá: Xấu việc lớn - Cô Thần: Xấu tình cảm |
• Sao: Bích (Cát) - Bích Thủy Du
• Nên làm: Xây dựng, mở cửa, cưới gả, khai trương, làm việc thiện.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Bích tinh tạo tác tiến trang điền,
Danh thành lợi tựu phúc lộc toàn.
Ngày Tân Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Thân – Tỵ – Dần, hại Tỵ.
Nạp âm: Tân Hợi là ngày Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức).
Ngày Tân Hợi, tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 18/6 âm là ngày mấy dương 1865
Ngày 18/6/1865 âm (Năm Ất Sửu) là Thứ Tư ngày 9/8/1865 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 18/6/1865 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 9/8/1865 dương lịch chính là ngày 18/6/1865 âm lịch.

- 9/8/1854: 16/7/1854 (Giáp Dần).
- 9/8/1855: 27/6/1855 (Ất Mão).
- 9/8/1856: 9/7/1856 (Bính Thìn).
- 9/8/1857: 20/6/1857 (Đinh Tỵ).
- 9/8/1858: 1/7/1858 (Mậu Ngọ).
- 9/8/1859: 11/7/1859 (Kỷ Mùi).
- 9/8/1860: 23/6/1860 (Canh Thân).
- 9/8/1861: 4/7/1861 (Tân Dậu).
- 9/8/1862: 14/7/1862 (Nhâm Tuất).
- 9/8/1863: 25/6/1863 (Quý Hợi).
- 9/8/1864: 8/7/1864 (Giáp Tý).
- 9/8/1865: 18/6/1865 (Ất Sửu).
- 9/8/1866: 29/6/1866 (Bính Dần).
- 9/8/1867: 10/7/1867 (Đinh Mão).
- 9/8/1868: 21/6/1868 (Mậu Thìn).
- 9/8/1869: 2/7/1869 (Kỷ Tỵ).
- 9/8/1870: 13/7/1870 (Canh Ngọ).
- 9/8/1871: 23/6/1871 (Tân Mùi).
- 9/8/1872: 6/7/1872 (Nhâm Thân).
- 9/8/1873: 17/6/1873 (Quý Dậu).
- 9/8/1874: 28/6/1874 (Giáp Tuất).
- 9/8/1875: 9/7/1875 (Ất Hợi).