Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1832

lịch vạn niên ngày 16 tháng 11 năm 1832 lịch âm hôm nay 16/11/1832

Ngày Dương Lịch: 16-11-1832

Ngày Âm Lịch: 24-9-1832 [Nhuận]

Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Người thắng không sợ thua. Nhưng kẻ thua thì có.

Lịch dương
Tháng 11

Năm 1832

16
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Chín [Nhuận]

Năm Nhâm Thìn

24
Tháng: Canh Tuất, Ngày: Đinh Dậu
Tiết: Lập đông

Như vậy, ngày 16 tháng 11 năm 1832 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 24 tháng 9 năm 1832 âm lịch (ngày Đinh Dậu tháng Canh Tuất năm Nhâm Thìn - năm con Rồng).

Năm Nhâm ThìnNhâm Thìn
Tháng Canh TuấtCanh Tuất
Ngày Đinh DậuĐinh Dậu

Đôi nét về năm Thìn

Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.

ngày 16 tháng 11 năm 1832 ngày 16/11/1832 ngày tốt tháng 11 năm 1832 ngày hoàng đạo tháng 11 tháng 9 nhuận năm 1832 1832 nhuận tháng mấy

Xem ngày tốt xấu hôm nay 16/11/1832

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)

- Ngày Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn)

Xuất hành hôm nay ngày 16/11/1832 (tức 24/9/1832 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).

Giờ xuất hành:

  1. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  2. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  3. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  5. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Niên (Bình)

Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.

Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Bế (Xấu cho khởi công, tốt cho việc lấp hang hốc.)

Nên làm: Xây mộ, đắp đê.

Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Minh Đường: Tốt mọi việc

- Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi

- Ngọc Đường: Tốt chung

- Sinh Khí: Tốt cầu tài

Sao xấu

- Huyền Vũ: Xấu kiện tụng

- Thiên Cương: Xấu động thổ

- Địa Tặc: Hao tài

- Xích Khẩu: Thị phi

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Lâu (Cát) - Lâu Kim Cẩu

Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Dậu đăng viên.

Lâu tinh tu tạo đại cát xương,
Tài lộc tiến bảo hữu dư lương.

Ngày 16/11/1832 hợp tuổi gì?

Ngày Đinh Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Ngọ – Mão – Tý, hại Tuất.

Nạp âm: Đinh Dậu là ngày Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi).

Ngày Đinh Dậu, tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/9 âm là ngày mấy dương 1832

Ngày 24/9/1832 âm (Năm Nhâm Thìn) là Thứ Sáu ngày 16/11/1832 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 24/9/1832 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 16/11/1832 dương lịch chính là ngày 24/9/1832 âm lịch.

lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1832