Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1840

lịch vạn niên ngày 16 tháng 11 năm 1840 lịch âm hôm nay 16/11/1840

Ngày Dương Lịch: 16-11-1840

Ngày Âm Lịch: 23-10-1840

Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Cái được gọi là thần tài là sự sống dồi dào và sức khỏe dồi dào.

Lịch dương
Tháng 11

Năm 1840

16
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Canh Tý

23
Tháng: Đinh Hợi, Ngày: Kỷ Mão
Tiết: Lập đông

Như vậy, ngày 16 tháng 11 năm 1840 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Hai ngày 23 tháng 10 năm 1840 âm lịch (ngày Kỷ Mão tháng Đinh Hợi năm Canh Tý - năm con Chuột).

Năm Canh TýCanh Tý
Tháng Đinh HợiĐinh Hợi
Ngày Kỷ MãoKỷ Mão

Đôi nét về năm Tý

Tý là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chuột. Trong 12 con giáp, tuổi Tý ứng với con Chuột. Đây là con vật đứng đầu trong số các con giáp, đại diện cho sự thông minh, nhanh nhạy tuyệt đỉnh. Chuột là con vật được đánh giá là khá tinh khôn, kiếm ăn tốt, nhanh nhẹn. Vậy nên những người tuổi Tý cũng mang đầy đủ những đặc tính tốt của loài vật này, ví dụ như sự nhanh nhẹn, thông minh, thích nghi nhanh chóng...Người tuổi Tý mang trong mình khả năng lãnh đạo và quản lý người khác. Họ thường là người tiên phong, đi đầu trong hầu hết mọi công việc. Chính vì vậy mà sự nghiệp của người tuổi chuột thường khá suôn sẻ và thành công.

ngày 16 tháng 11 năm 1840 ngày 16/11/1840 ngày tốt tháng 11 năm 1840 ngày hoàng đạo tháng 11

Xem ngày tốt xấu hôm nay 16/11/1840

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

- Hôm nay phạm ngày Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”. Mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (ngày can Kỷ không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát).

- Ngày Mão: Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành)

Xuất hành hôm nay ngày 16/11/1840 (tức 23/10/1840 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  2. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  3. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  5. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Niên (Bình)

Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.

Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Định (Tốt cho việc học hành, đắp đê.)

Nên làm: Nhập học, làm bếp.

Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

- Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi

- Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân

- Minh Đường: Tốt khai trương

Sao xấu

- Cô Thần: Kỵ cưới hỏi

- Quả Tú: Xấu hôn nhân

- Địa Võng: Dễ vướng mắc

- Tiểu Hao: Hao tài

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Trương (Cát) - Trương Nguyệt Lộc

Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Trương tinh tạo tác tiến trang điền,
Nam thanh nữ tú hưởng bình yên.

Ngày 16/11/1840 hợp tuổi gì?

Ngày Kỷ Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Ngọ – Tý – Dậu, hại Thìn.

Nạp âm: Kỷ Mão là ngày Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).

Ngày Kỷ Mão, tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10 âm là ngày mấy dương 1840

Ngày 23/10/1840 âm (Năm Canh Tý) là Thứ Hai ngày 16/11/1840 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 23/10/1840 âm lịch là thứ Thứ Hai và ngày 16/11/1840 dương lịch chính là ngày 23/10/1840 âm lịch.

lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1840